Toyota Việt Nam công bố giá Fortuner, Hilux 2018, có mặt từ tháng 9/2018

Toyota Việt Nam công bố giá Fortuner, Hilux 2018, có mặt từ tháng 9/2018
5 (100%) 3 votes

Toyota Việt Nam (TMV) công bố giá chính thức mẫu xe nhập khẩu nâng cấp cho năm 2018. Đáng chú ý là dòng xe Fortuner có thêm 2 phiên bản máy dầu số tự động lần lượt là 2.8L 4WD và 2.4L 2WD số tự động cùng mức giá khởi điểm được điều chỉnh từ 1,026 tỷ đồng ( bản 2.4 số sàn máy dầu ). Hai dòng xe cũng được giới thiệu lần này gồm mẫu bán tải Hilux nâng cấp facelift và Hiace có mức giá bán hấp dẫn hơn trước.

giá xe fortuner 2018

Công bố giá xe Fortuner 2019 tại Việt Nam

Toyota Fortuner 2018 sẽ gồm 4 phiên bản với 3 lựa chọn động cơ: 2.4L, 2.7L và 2.8L. Hai phiên bản 2.8L và 2.4L sử dụng động cơ dầu mới là 1GD-FTV 174 mã lực và 2GD-FTV 148 mã lực. Mức giá khởi điểm của Fortuner 2018 cao hơn so với thời điểm giới thiệu một phần đến từ những trang bị an toàn được tiêu chuẩn hoá trên tất cả các phiên bản gồm 7 túi khí, hệ thống phanh đĩa sau, hệ thống ổn định thân xe (VSC) và hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC).

fortuner 2018

Giá bán khởi điểm cho Fortuner 2018 2.4L 2WD số sàn là 1,026 tỷ đồng, trong khi phiên bản cao nhất 2.8L 4WD máy dầu số tự động có giá 1,354 tỷ đồng. So với thời điểm ra mắt, mức giá phiên bản cao nhất cao hơn khoảng 46 triệu đồng.

Fortuner 2.8V 4WD (Máy dầu – Số tự động 6 cấp) | Giá: 1.354.000.000 đồng
Fortuner 2.7V 2WD (Máy xăng – Số tự động 6 cấp) | Giá: 1.150.000.000 đồng
Fortuner 2.4 2WD (Máy dầu – Số tự động 6 cấp) | Giá: 1.094.000.000 đồng
Fortuner 2.4G 2WD (Máy dầu – Số sàng 6 cấp) | Giá: 1.026.000.000 đồng

Kích thướcKích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)
4795 x 1855 x 1835
Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm)
Chiều dài cơ sở (mm)
2745
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm)
1545 /1555
Khoảng sáng gầm xe (mm)
219
Góc thoát (Trước/Sau) (độ/degree)
29/25
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.8
Trọng lượng không tải (kg)
1995
Trọng lượng toàn tải (kg)
2605
Dung tích bình nhiên liệu (L)
80
Dung tích khoang hành lý (L)
N/A
Kích thước khoang chở hàng (D x R x C) (mm)
N/A
Động cơLoại động cơ
2GD-FTV (2.4L)
Số xy lanh
4
Bố trí xy lanh
Thẳng hàng/In line
Dung tích xy lanh (cc)
2393
Tỉ số nén
15.6
Hệ thống nhiên liệu
Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên/ Common rail direct injection & Variable nozzle turborcharger (VNT)
Loại nhiên liệu
Dầu/Diesel
Công suất tối đa (kW (Mã lực) @ vòng/phút)
110 (148)/3400
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)
400/1600-2000
Tốc độ tối đa
170
Khả năng tăng tốc
Hệ số cản khí
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
Hệ thống ngắt/ mở động cơ tự động
Không có/without
Chế độ lái
Có/With
Hệ thống truyền động
Dẫn động cầu sau/RWD
Hộp số
Số sàn 6 cấp/6 AT
Hệ thống treoTrước
Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng/ Double wishbone with torsion bar
Sau
Phụ thuộc, liên kết 4 điểm/ Four links with torsion bar
Hệ thống láiTrợ lực tay lái
Thủy lực/Hydraulic
Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS)
Không có/Without
Vành & lốp xeLoại vành
Mâm đúc/Alloy
Kích thước lốp
265/65R17
Lốp dự phòng
Mâm đúc/Alloy
PhanhTrước
Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc
Sau
Đĩa/Disc
Tiêu thụ nhiên liệuKết hợp
7.49
Trong đô thị
9.05
Ngoài đô thị
6.57

Toyota Hilux 2018 cũng công bố giá nhập về tháng 8/2018

Phiên bản Hilux 2018 thuộc thế hệ facelift thay đổi ngoại hình bên ngoài với thiết kế lưới tản nhiệt hình thang mạnh mẽ, tương tự thiết kế trên một số mẫu xe bán tải hay SUV cỡ lớn của Toyota. Hai phiên bản mới được ra mắt lần này gồm 2.8L 4WD số tự động và 2.4L 2WD số tự động.

hilux 2018

Gói ngoại thất MLM trên Hilux gồm lưới tản nhiệt sơn đen bóng cùng thanh chắn thể thao phía sau xe cùng vành xe MLM trên phiên bản cao nhất 2.8L. Để bảo vệ tối đa cho người lái và hành khách trên mọi hành trình, tất cả các phiên bản đều được trang bị 7 túi khí. Hai phiên bản số tự động được trang bị tính năng kiểm soát hành trình (Cruise Control).

  • Hilux 2.8G 4WD MLM (Máy dầu – Số tự động 6 cấp) | Giá: 878.000.000 đồng
  • Hilux 2.4G 2WD (Máy dầu – Số sàn 6 cấp) | Giá: 793.000.000 đồng
  • Hilux 2.4E 2WD MLM (Máy dầu – Số tự động 6 cấp) | Giá: 695.000.000 đồng
Kích thướcKích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)
5330 x 1855 x 1815
Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm)
1697 x 1480 x 1168
Chiều dài cơ sở (mm)
3085
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm)
1540/1550
Khoảng sáng gầm xe (mm)
293
Góc thoát (Trước/Sau) (độ/degree)
31/26
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
6.4
Trọng lượng không tải (kg)
1870-1930
Trọng lượng toàn tải (kg)
2810
Dung tích bình nhiên liệu (L)
80
Dung tích khoang hành lý (L)
N/A
Kích thước khoang chở hàng (D x R x C) (mm)
1525 x 1540 x 480
Động cơLoại động cơ
2GD-FTV (2.4L)
Số xy lanh
4
Bố trí xy lanh
Thẳng hàng/In line
Dung tích xy lanh (cc)
2393
Tỉ số nén
15.6
Hệ thống nhiên liệu
Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên/ Common rail direct injection & Variable nozzle turborcharger (VNT)
Loại nhiên liệu
Dầu/Diesel
Công suất tối đa (kW (Mã lực) @ vòng/phút)
(110)147/3400
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)
400/2000
Tốc độ tối đa
170
Khả năng tăng tốc
N/A
Hệ số cản khí
N/A
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
Chế độ lái
Có/With
Hệ thống truyền động
Dẫn động cầu sau/RWD
Hộp số
Số tự động 6 cấp/6AT
Hệ thống treoTrước
Tay đòn kép/Double wishbone
Sau
Nhíp lá/Leaf spring
Hệ thống láiTrợ lực tay lái
Thủy lực/Hydraulic
Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS)
Không có/Without
Vành & lốp xeLoại vành
Mâm đúc/Alloy
Kích thước lốp
265/65R17
Lốp dự phòng
Mâm đúc/Alloy
PhanhTrước
Đĩa thông gió/ Ventilated Disc
Sau
Tang trống/Drum

Cùng đặt xe nhập khẩu Fortuner 2019 và Hilux 2018 ngay từ bây giờ để có xe sớm nhất có thể tại Toyota Thái Nguyên ngay từ bây giờ. 0984.191.333 – 0941.623.888

Leave a Reply

[X]