Ký hiệu đèn báo trên táp lô ô tô và ý nghĩa chính xác của nó.

Ký hiệu đèn báo trên táp lô ô tô và ý nghĩa chính xác của nó.
5 (100%) 1 vote

Việc hiểu ý nghĩa đèn báo trên táp lô xe hơi giúp bạn lái xe an toàn hơn, mỗi đèn báo là một cảnh báo bệnh rất chuẩn của chiếc xe yêu quý của bạn. Bài viết sau sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn ý nghĩa của các loại đèn báo táp lô xe hơi.

Sự cần thiết khi hiểu ý nghĩa của đèn báo xe hơi

Đối với mỗi đèn báo hiệu được thiết kế trên bảng điều khiển trung tâm của xe hơi đều mang một ý nghĩa, chức năng riêng. Việc hiểu đúng ý nghĩa của những đèn báo đó không phải là chuyện đơn giản ngay cả đối với những tài xế kinh nghiệm lâu năm.

Có rất nhiều lý do khách quan lẫn chủ quan khiến người sử dụng xe không hiểu hết các ký hiệu đèn báo vì có rất nhiều loại đèn báo trên xe ôtô hiện nay, cùng với sự không đồng nhất về vị trí xuất hiện trên bản điều và cách ký hiệu của các hãng. Thậm chí cùng một dòng xe thuộc một thương hiệu cũng có sự khác biệt về đèn báo khi phân phối ở từng khu vực trên toàn cầu.

Vì thế, không quá ngạc nhiên khi có một vài ký hiệu đèn báo lạ lẫm với tài xế ở Việt Nam, nhất là khi chiếc xe sản xuất ở thị trường khác như Châu Âu, Mỹ rồi được nhập khẩu nguyên chiếc về Việt Nam.

ý nghĩa đèn báo xe hơi

Ý nghĩa về màu sắc trên đèn tablo xe hơi :

Đèn đỏ xuất hiện là đèn báo nguy hiểm, không nên di chuyển khi đèn đỏ vẫn xuất hiện trên mặt tablo.

Đèn vàng thường là đèn cảnh báo dấu hiệu không an toàn mức trung bình, có thể di chuyển nhưng nên xem xét lại mức độ cảnh báo lỗi. có thể check động cơ hoặc hết xăng… nên sử lý sớm.

Đèn xanh mang ý nghĩa đèn cảnh báo an toàn. không có gì đáng lo ngại khi bạn thấy đèn xanh xuất hiện trên mặt táp lô xe ô tô của mình.

Ý nghĩa 64 ký hiệu đèn cảnh báo trên mặt táp-lô ô tô

Chúng tôi đã tổng hợp được 64 ký hiệu đèn khác nhau xuất hiện ở táp-lô xe hơi thường xuất hiện trên các dòng xe thuộc 15 thương hiệu xe hơi phổ biến trên thế giới.

Trong đó, 12 ký hiệu đèn cảnh báo thường xuyên có mặt trên tất cả các mẫu xe và 16 ký hiệu đèn cơ bản rất quan trọng đối với bất kỳ một tài xe nào.

Nên hiểu ý nghĩa của đèn cảnh báo để lưu thông an toàn và bảo vệ độ bền cho chiếc xe của bạn.

10 đèn cảnh báo ô tô

1. Đèn sương mù phía trước đang bật

2. Đèn cảnh báo trợ lực lái điện gặp vấn đề

3. Đèn sương mù sau đang bật

4. Cảnh báo nước rửa kính ở mức thấp

5. Đèn cảnh báo má phanh bị mòn

6. Đèn báo hệ thống điều khiển hành trình đã được kích hoạt

7. Đèn báo rẽ (xi nhan)

8. Đèn cảnh báo cảm ứng mưa và ánh sáng gặp vấn đề

9. Đèn báo chế độ lái mùa đông

10. Đèn cảnh báo thông tin

20 đèn cảnh báo ô tô

11.Đèn báo sấy nóng bugi/dầu diesel

12.Đèn báo trời sương giá

13.Đèn báo bật công tắc khóa điện

14.Đèn báo chìa khóa không nằm trong ổ

15.Đèn báo khóa điều khiển từ xa sắp hết pin

16.Cảnh báo giữ khoảng cách với xe khác

17.Đèn báo nhấn chân côn

18.Đèn báo nhấn chân phanh

19.Đèn báo khóa vô lăng

20.Đèn báo bật đèn pha

21.Đèn cảnh báo áp suất lốp thấp

30 đèn cảnh báo ô tô

22. Đèn báo thông tin đèn xi nhan

23. Báo lỗi đèn ngoại thất

24. Cảnh báo đèn phanh gặp vấn đề

25. Đèn cảnh báo bộ lọc hạt diesel gặp vấn đề

26. Báo lỗi đèn móc kéo

27. Hệ thống treo gặp vấn đề

28. Đèn cảnh báo chuyển làn đường mà không bật xi nhan (kích hoạt hệ thống chống ngủ gật, hỗ trợ chuyển làn)

29. Cảnh báo lỗi bộ chuyển đổi xúc tác

30. Đèn báo chưa thắt dây an toàn

31. Đèn báo phanh đỗ xe

40 đèn cảnh báo ô tô

32.Cảnh báo lỗi ắc quy, máy giao điện

33.Đèn báo hỗ trợ đỗ xe

34.Đèn báo xe cần bảo dưỡng

35.Đèn báo hệ thống chiếu sáng thích ứng được kích hoạt

36.Đèn báo điều chỉnh khoảng sáng đèn pha

37.Cảnh báo cánh hướng gió sau gặp vấn đề

38.Đèn cảnh báo mui của xe mui trần

39.Đèn cảnh báo túi khí

40.Đèn báo phanh tay

41.Đèn báo có nước trong bộ lọc nhiên liệu

42.Đèn báo tắt hệ thống túi khí

50 đèn hiển thị tablo ô tô

43. Đèn báo lỗi cơ học hoặc lỗi điện

44. Đèn báo bật đèn cốt

45. Đèn báo bộ lọc gió bị bẩn, cần thay

46. Đèn báo chế độ lái tiết kiệm nhiên liệu

47. Đèn báo bật hệ thống hỗ trợ đổ đèo

48. Cảnh báo hệ thống làm mát gặp vấn đề

49. Đèn báo hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) gặp vấn đề

50. Đèn cảnh báo lỗi bộ lọc nhiên liệu

51. Đèn báo cửa xe mở

52. Đèn báo nắp capô mở

53. Đèn báo sắp hết nhiên liệu

54. Đèn cảnh báo lỗi hộp số tự động

55. Đèn báo giới hạn tốc độ

56. Đèn báo giảm xóc

57. Đèn báo áp suất dầu ở mức thấp

58. Đèn báo tan băng cửa sổ trước

59. Đèn báo cốp xe mở

60. Đèn cảnh báo tắt hệ thống cân bằng điện tử (ESP)

61. Đèn báo cảm ứng mưa

62. Đèn cảnh báo lỗi động cơ hoặc có nguy hiểm

63. Đèn báo tan băng cửa sổ sau

64. Đèn báo cần gạt kính chắn gió tự động

trên đây là 64 ký hiệu đèn trên táp lô xe ô tô và ý nghĩa của nó. Chúc các xế lái xe an toàn và bình an.

Xem thêm đánh giá toyota alphard 2018

Leave a Reply

[X]